名源动词

名源动词
míngyuándòng
danh nguyên động từ

động từ bắt nguồn từ danh từ; động từ phái sinh từ danh từ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    động từ bắt nguồn từ danh từ; động từ phái sinh từ danh từ

    • Động từ danh nguyên là một loại động từ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.