名扬四海

名扬四海
míngyánghǎi
danh dương tứ hải

danh tiếng lừng lẫy khắp bốn biển [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    danh tiếng lừng lẫy khắp bốn biển [thành ngữ]

    • Tên tuổi của anh ấy nổi tiếng khắp bốn bể.

  2. tính từ

    nổi tiếng; danh tiếng; tên

    • Anh ấy là một nghệ sĩ nổi tiếng khắp bốn bể.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.