张三

张三
ZhāngSān
trương tam

Trương Tam (tên người phiếm chỉ, tương tự "anh A, anh B" trong tiếng Việt)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Trương Tam (tên người phiếm chỉ, tương tự "anh A, anh B" trong tiếng Việt)

    • Trương Tam là bạn của tôi.

  2. danh từ

    con sói; Trương Tam (tên người phổ thông)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.