- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 长trường(dài, lớn)HÌNH THANH
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Trương Tam (tên người phiếm chỉ, tương tự "anh A, anh B" trong tiếng Việt)
Trương Tam (tên người phiếm chỉ, tương tự "anh A, anh B" trong tiếng Việt)
Trương Tam là bạn của tôi.
con sói; Trương Tam (tên người phổ thông)
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Trương Tam (tên người phiếm chỉ, tương tự "anh A, anh B" trong tiếng Việt)
Trương Tam (tên người phiếm chỉ, tương tự "anh A, anh B" trong tiếng Việt)
Trương Tam là bạn của tôi.
con sói; Trương Tam (tên người phổ thông)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.