Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.
/
同步轨道
同步轨道
đồng bộ quỹ đạo
quỹ đạo đồng bộ (thiên văn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quỹ đạo đồng bộ (thiên văn)
- 。
Vệ tinh quỹ đạo đồng bộ được dùng để liên lạc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
同步轨道
Phồn thể同步軌道
đồng bộ quỹ đạo
quỹ đạo đồng bộ (thiên văn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quỹ đạo đồng bộ (thiên văn)
- 。
Vệ tinh quỹ đạo đồng bộ được dùng để liên lạc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối