同房

同房
tóngfáng
đồng phòng

ở chung phòng; (văn) đồng phòng; quan hệ tình dục (vợ chồng)

3 nghĩa#49498
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ở chung phòng; (văn) đồng phòng; quan hệ tình dục (vợ chồng)

  2. động từ

    quan hệ vợ chồng; ăn nằm với nhau

    • Họ đã quan hệ sau khi kết hôn.

  3. danh từ

    cùng phòng; quan hệ tình dục (vợ chồng); cùng nhánh họ

    • Họ là người cùng chi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phàm(khung bao quát, mọi thứ)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.