Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
/
当晚
当晚
đương vãn
quyền lực chính trị; quyền hành (quản lý đất nước)
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#8275
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quyền lực chính trị; quyền hành (quản lý đất nước)
中那一天的晚上nà yī tiān de wǎnshang
- 。
Tối hôm đó chúng tôi ăn cơm cùng nhau.
当晚
đáng vãn
khoảng trống quyền lực; chân không quyền lực
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#8275
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khoảng trống quyền lực; chân không quyền lực
中同一天的晚上tóng yī tiān de wǎnshang
- 。
Tối hôm đó chúng tôi ăn cơm cùng nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ当晚
Phồn thể當晚
đương vãn
quyền lực chính trị; quyền hành (quản lý đất nước)
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#8275
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quyền lực chính trị; quyền hành (quản lý đất nước)
中那一天的晚上nà yī tiān de wǎnshang
- 。
Tối hôm đó chúng tôi ăn cơm cùng nhau.
当晚
Phồn thể當晚
đáng vãn
khoảng trống quyền lực; chân không quyền lực
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#8275
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khoảng trống quyền lực; chân không quyền lực
中同一天的晚上tóng yī tiān de wǎnshang
- 。
Tối hôm đó chúng tôi ăn cơm cùng nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)