同性相斥

同性相斥
tóngxìngxiāngchì
đồng tính tương xích

hai cực cùng dấu thì đẩy nhau; đồng tính tương xích

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hai cực cùng dấu thì đẩy nhau; đồng tính tương xích

    • Cùng giới thì đẩy, khác giới thì hút.

  2. tính từ

    cùng cực thì đẩy nhau; vật cùng loại thì xung khắc (bóng)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phàm(khung bao quát, mọi thứ)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.