同化作用

同化作用
tónghuàzuòyòng
đồng hoá tác dụng

đồng hóa; chuyển hóa tổng hợp (anabolism)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồng hóa; chuyển hóa tổng hợp (anabolism)

    • Đồng hóa là một quá trình trong sinh học.

  2. danh từ

    đồng hóa; trao đổi chất tổng hợp (sinh học)

    • Đồng hóa là một phần của quá trình trao đổi chất của sinh vật.

  3. danh từ

    đồng hóa (quá trình trao đổi chất tổng hợp, dùng năng lượng tạo ra protein, v.v.)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phàm(khung bao quát, mọi thứ)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.