同乡亲故

同乡亲故
tóngxiāngqīn
đồng hương thân cố

người đồng hương thân quen; bà con cùng quê

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người đồng hương thân quen; bà con cùng quê

    • Họ là đồng hương thân thích.

  2. danh từ

    người thân quen đồng hương; bà con lối xóm quê nhà

    • Anh ấy rất nhớ những người thân quen ở quê nhà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phàm(khung bao quát, mọi thứ)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.