吊起

吊起
diào
điếu khởi

kéo lên; treo lên; (mặt trời, mặt trăng) mọc lên

1 nghĩa#45413
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kéo lên; treo lên; (mặt trời, mặt trăng) mọc lên

    • Anh ấy đã treo cái hộp lên.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • cân(tấm vải, dải khăn)HỘI Ý

Tấm vải treo lơ lửng qua cái vòng như người bị treo cổ — chữ 吊 mang nghĩa treo, viếng tang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.