吊桥

吊桥
diàoqiáo
điếu kiều

cầu treo; cầu cất (có thể nâng lên)

2 nghĩa#45357
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cầu treo; cầu cất (có thể nâng lên)

    • Cây cầu treo này rất dài.

  2. danh từ

    cầu treo; cầu cất (có thể nâng lên)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • cân(tấm vải, dải khăn)HỘI Ý

Tấm vải treo lơ lửng qua cái vòng như người bị treo cổ — chữ 吊 mang nghĩa treo, viếng tang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.