吊民伐罪

吊民伐罪
diàomínzuì
điếu dân phạt tội

thương dân phạt kẻ có tội; vỗ về dân lành trừng phạt bạo chúa [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thương dân phạt kẻ có tội; vỗ về dân lành trừng phạt bạo chúa [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • cân(tấm vải, dải khăn)HỘI Ý

Tấm vải treo lơ lửng qua cái vòng như người bị treo cổ — chữ 吊 mang nghĩa treo, viếng tang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.