吊死问疾

吊死问疾
diàowèn
điếu tử vấn tật

viếng người chết, thăm người bệnh [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    viếng người chết, thăm người bệnh [thành ngữ]

  2. động từ

    thăm hỏi kẻ mất người đau; quan tâm đến nỗi khổ của dân [thành ngữ]

    • Anh ấy rất quan tâm đến nỗi khổ của người dân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • cân(tấm vải, dải khăn)HỘI Ý

Tấm vải treo lơ lửng qua cái vòng như người bị treo cổ — chữ 吊 mang nghĩa treo, viếng tang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.