吊死

吊死
diào
điếu tử

treo cổ (tự tử)

2 nghĩa#8364
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    treo cổ (tự tử)

    用绳子缠绕脖子结束生命yòng shéngzi chánrào bózi jiéshù shēngmìng

    • Anh ấy đã treo cổ tự tử.

  2. động từ

    chết vì bị treo cổ; treo cổ chết

    用绳子绕住脖子致死yòng shéngzi rào zhù bózi zhìsǐ

    • Anh ta bị treo cổ.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • cân(tấm vải, dải khăn)HỘI Ý

Tấm vải treo lơ lửng qua cái vòng như người bị treo cổ — chữ 吊 mang nghĩa treo, viếng tang.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.