Tấm vải treo lơ lửng qua cái vòng như người bị treo cổ — chữ 吊 mang nghĩa treo, viếng tang.
/
吊死
吊死
điếu tử
treo cổ (tự tử)
2 nghĩa#8364
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
treo cổ (tự tử)
中用绳子缠绕脖子结束生命yòng shéngzi chánrào bózi jiéshù shēngmìng
- 。
Anh ấy đã treo cổ tự tử.
- 貳动động từ
chết vì bị treo cổ; treo cổ chết
中用绳子绕住脖子致死yòng shéngzi rào zhù bózi zhìsǐ
- 。
Anh ta bị treo cổ.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
吊死
Phồn thể吊
điếu tử
treo cổ (tự tử)
2 nghĩa#8364
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
treo cổ (tự tử)
中用绳子缠绕脖子结束生命yòng shéngzi chánrào bózi jiéshù shēngmìng
- 。
Anh ấy đã treo cổ tự tử.
- 貳动động từ
chết vì bị treo cổ; treo cổ chết
中用绳子绕住脖子致死yòng shéngzi rào zhù bózi zhìsǐ
- 。
Anh ta bị treo cổ.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối