自缢

自缢
tự ải

tự treo cổ; tự ải

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tự treo cổ; tự ải

    • Anh ta đã tự treo cổ chết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.