Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上吊
上吊
thượng điếu
treo cổ (tự tử)
1 nghĩa#15930
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
treo cổ (tự tử)
- 。
Anh ấy muốn treo cổ tự sát.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
上吊
Phồn thể上
thượng điếu
treo cổ (tự tử)
1 nghĩa#15930
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
treo cổ (tự tử)
- 。
Anh ấy muốn treo cổ tự sát.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.