- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Kiribati (quốc đảo Cát Lý Ba Tư, tên cũ là quần đảo Gilbert)
Kiribati (quốc đảo Cát Lý Ba Tư, tên cũ là quần đảo Gilbert)
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Kiribati (quốc đảo Cát Lý Ba Tư, tên cũ là quần đảo Gilbert)
Kiribati (quốc đảo Cát Lý Ba Tư, tên cũ là quần đảo Gilbert)
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.