合纵连横
chiến lược Hợp Tung Liên Hoành (hai sách lược ngoại giao đối lập của Tung Hoành gia thời Chiến Quốc); (bóng) liên minh và phản liên minh; mưu lược ngoại giao [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
chiến lược Hợp Tung Liên Hoành (hai sách lược ngoại giao đối lập của Tung Hoành gia thời Chiến Quốc); (bóng) liên minh và phản liên minh; mưu lược ngoại giao [thành ngữ]
- 。
Hợp tung liên hoành là sách lược ngoại giao thời Chiến Quốc.
chiến lược Hợp Tung Liên Hoành (hai sách lược ngoại giao đối lập của Tung Hoành gia thời Chiến Quốc); (bóng) liên minh và phản liên minh; mưu lược ngoại giao [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
chiến lược Hợp Tung Liên Hoành (hai sách lược ngoại giao đối lập của Tung Hoành gia thời Chiến Quốc); (bóng) liên minh và phản liên minh; mưu lược ngoại giao [thành ngữ]
- 。
Hợp tung liên hoành là sách lược ngoại giao thời Chiến Quốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧banhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối