Tới nội dung chính

合纵连横

合纵连横
HézòngLiánhéng
hợp tung liên hoành

chiến lược Hợp Tung Liên Hoành (hai sách lược ngoại giao đối lập của Tung Hoành gia thời Chiến Quốc); (bóng) liên minh và phản liên minh; mưu lược ngoại giao [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    chiến lược Hợp Tung Liên Hoành (hai sách lược ngoại giao đối lập của Tung Hoành gia thời Chiến Quốc); (bóng) liên minh và phản liên minh; mưu lược ngoại giao [thành ngữ]

    • 。

      Hợp tung liên hoành là sách lược ngoại giao thời Chiến Quốc.

合
gě
hợp
BỘ THỦ⼝
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu