合眼摸象

合眼摸象
yǎnxiàng
hợp nhãn mò tượng

nhắm mắtờ voi (hành động mù quáng, thiếu sáng suốt) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhắm mắtờ voi (hành động mù quáng, thiếu sáng suốt) [thành ngữ]

    • Chúng ta không thể mò voi trong bóng tối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tập(hội tụ, quy tụ (nắp đậy lại))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cái hộp)BỘ

Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.