Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.
/
合拍
合拍
hợp phách
ăn nhịp; hòa hợp; hợp gu
3 nghĩa#27909
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ăn nhịp; hòa hợp; hợp gu
- 。
Chúng tôi hát rất hợp.
- 貳动động từ
hợp nhịp; ăn ý với nhau; (bóng) hợp gu
- 。
Hai chúng tôi rất hợp nhau.
- 參动động từ
hợp tác; ăn ý với nhau; (bóng) hòa hợp
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 白bạch(trắng, sáng)HÌNH THANH
Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.
合拍
Phồn thể合
hợp phách
ăn nhịp; hòa hợp; hợp gu
3 nghĩa#27909
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ăn nhịp; hòa hợp; hợp gu
- 。
Chúng tôi hát rất hợp.
- 貳动động từ
hợp nhịp; ăn ý với nhau; (bóng) hợp gu
- 。
Hai chúng tôi rất hợp nhau.
- 參动động từ
hợp tác; ăn ý với nhau; (bóng) hòa hợp
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối