合拍

合拍
pāi
hợp phách

ăn nhịp; hòa hợp; hợp gu

3 nghĩa#27909
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ăn nhịp; hòa hợp; hợp gu

    • Chúng tôi hát rất hợp.

  2. động từ

    hợp nhịp; ăn ý với nhau; (bóng) hợp gu

    • Hai chúng tôi rất hợp nhau.

  3. động từ

    hợp tác; ăn ý với nhau; (bóng) hòa hợp

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tập(hội tụ, quy tụ (nắp đậy lại))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cái hộp)BỘ

Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.