Tới nội dung chính

合拍

合拍
hépāi
hợp phách

ăn nhịp; hòa hợp; hợp gu

3 nghĩa#27909
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    ăn nhịp; hòa hợp; hợp gu

    • 。

      Chúng tôi hát rất hợp.

  2. 貳动động từ

    hợp nhịp; ăn ý với nhau; (bóng) hợp gu

    • 。

      Hai chúng tôi rất hợp nhau.

  3. 參动động từ

    hợp tác; ăn ý với nhau; (bóng) hòa hợp

合
gě
hợp
BỘ THỦ⼝
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu