合作者

合作者
zuòzhě
hợp tác giả

người cộng tác; đối tác hợp tác

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người cộng tác; đối tác hợp tác

    • Anh ấy là một đồng nghiệp tốt.

  2. danh từ

    người cộng tác; cộng sự; đồng tác giả

    • Anh ấy là cộng tác viên của tôi.

  3. danh từ

    người cộng tác; cộng sự; kẻ hợp tác với địch

    • Anh ấy là một cộng tác viên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tập(hội tụ, quy tụ (nắp đậy lại))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cái hộp)BỘ

Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.