合义复词

合义复词
hợp nghĩa phức từ

từ ghép hợp nghĩa (từ ghép mà nghĩa tổng thể liên quan đến nghĩa của từng chữ thành phần, như "phòng học" hay "quốc gia", khác với từ ghép phi nghĩa như "hoa hồng")

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    từ ghép hợp nghĩa (từ ghép mà nghĩa tổng thể liên quan đến nghĩa của từng chữ thành phần, như "phòng học" hay "quốc gia", khác với từ ghép phi nghĩa như "hoa hồng")

    • Nghĩa của từ ghép hợp nghĩa liên quan đến các chữ Hán cấu thành.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tập(hội tụ, quy tụ (nắp đậy lại))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cái hộp)BỘ

Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.