各行其是

各行其是
xíngshì
các hành kỳ thị

mỗi người làm theo ý mình; ai làm theo cách của người đó [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mỗi người làm theo ý mình; ai làm theo cách của người đó [thành ngữ]

    • Họ ai làm việc nấy, rất khó đạt được sự đồng thuận.

  2. động từ

    mỗi người làm theo ý mình [thành ngữ]

    • Họ mỗi người một ý, rất khó để đạt được sự đồng thuận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • truy(bước chân đến, đi xuống)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ

Mỗi người bước đến cửa đều mang theo tiếng nói riêng của mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.