Mỗi người bước đến cửa đều mang theo tiếng nói riêng của mình.
/
各持己见
各持己见
các trì kỷ kiến
mỗi người giữ ý kiến của mình [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mỗi người giữ ý kiến của mình [thành ngữ]
- ,。
Họ mỗi người một ý, không thể đạt được sự đồng thuận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 寺tự(chùa, nơi quan lại làm việc)HÌNH THANH
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
LIÊN QUAN
各持己见
Phồn thể各持己見
các trì kỷ kiến
mỗi người giữ ý kiến của mình [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mỗi người giữ ý kiến của mình [thành ngữ]
- ,。
Họ mỗi người một ý, không thể đạt được sự đồng thuận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 寺tự(chùa, nơi quan lại làm việc)HÌNH THANH
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối