异口同声

异口同声
kǒutóngshēng
dị khẩu đồng thanh

một giọng chung; chung tiếng nói [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    một giọng chung; chung tiếng nói [thành ngữ]

    • Mọi người đồng thanh nói “được”.

  2. trạng từ

    một lời; cùng nói một câu [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.