不约而同

不约而同
yuēértóng
bất ước nhi đồng

cùng chí hướng mà không hẹn trước; đồng loạt (mà không ai bảo ai) [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    cùng chí hướng mà không hẹn trước; đồng loạt (mà không ai bảo ai) [thành ngữ]

    • Chúng tôi đồng loạt bật cười.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.