各奔前程

各奔前程
bènqiánchéng
các bôn tiền trình

mỗi người một ngả; ai lo đường nấy [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mỗi người một ngả; ai lo đường nấy [thành ngữ]

    • Sau khi tốt nghiệp, chúng tôi mỗi người một ngả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • truy(bước chân đến, đi xuống)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ

Mỗi người bước đến cửa đều mang theo tiếng nói riêng của mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.