各奔东西

各奔东西
bèndōng
các bôn đông tây

mỗi người một ngả [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mỗi người một ngả [thành ngữ]

    • Sau khi tốt nghiệp, họ đã mỗi người một ngả.

  2. động từ

    mỗi người một ngả; chia tay mỗi người đi một hướng [thành ngữ]

    • Sau khi tốt nghiệp, họ đã chia tay nhau.

  3. động từ

    mỗi người mỗi ngả [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • truy(bước chân đến, đi xuống)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ

Mỗi người bước đến cửa đều mang theo tiếng nói riêng của mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.