吃闭门羹

吃闭门羹
chīméngēng
cật bế môn canh

bị từ chối vào cửa; bị đóng cửa không tiếp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bị từ chối vào cửa; bị đóng cửa không tiếp

    • Hôm nay tôi bị từ chối vào cửa rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.