吃豆腐

吃豆腐
chīdòufu
cật đậu hủ

chiếm lợi thế; sàm sỡ (phụ nữ); (khẩu) ăn đậu phụ (tán tỉnh hoặc động chạm không đứng đắn)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chiếm lợi thế; sàm sỡ (phụ nữ); (khẩu) ăn đậu phụ (tán tỉnh hoặc động chạm không đứng đắn)

    • Anh ta thích trêu ghẹo phụ nữ.

  2. động từ

    ve vãn; sàm sỡ; (khẩu) làm trò tục tĩu với ai

    • Anh ấy thích trêu ghẹo người khác.

  3. động từ

    sàm sỡ; quấy rối tình dục

  4. động từ

    chiếm lợi thế; (khẩu) sàm sỡ; ve vãn (thường chỉ hành vi quấy rối tình dục nhẹ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.