吃药

吃药
chīyào
cật dược

uống thuốc

1 nghĩa#5638
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    uống thuốc

    服用医疗用品来治疗疾病fúyòng yīliáo yòngpǐn lái zhìliáo jíbìng

    • Bạn nên uống thuốc rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.