吃苦耐劳

吃苦耐劳
chīnàiláo
cật khổ nại lao

chịu khổ chịu khó, cần cù chịu đựng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    chịu khổ chịu khó, cần cù chịu đựng [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người chịu khó chịu khổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.