吃空额

吃空额
chīkòngé
cật khống ngạch

ăn gian biên chế; tham nhũng bằng cách khai khống quân số (nhân viên ma)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ăn gian biên chế; tham nhũng bằng cách khai khống quân số (nhân viên ma)

    • Anh ta bị bắt vì ăn chặn tiền lương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.