吃瓜群众

吃瓜群众
chīguāqúnzhòng
cật qua quần chúng

khán giả ăn dưa (người ngoài cuộc thích xem và bình luận) (lóng)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khán giả ăn dưa (người ngoài cuộc thích xem và bình luận) (lóng)

    • Chúng tôi đều là những người hóng chuyện.

  2. danh từ

    (lóng) dân mạng xem hội; khán giả ăn dưa (người ngoài cuộc thích xem sự kiện nhưng không có ý kiến gì)

    • Những người hóng chuyện thích xem náo nhiệt.

  3. danh từ

    khán giả ăn dưa (người ngoài cuộc, thích xem chuyện thiên hạ) (lóng)

    • Những người hóng chuyện chỉ xem náo nhiệt thôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.