吃拿卡要

吃拿卡要
chīqiǎyào
cật nã tạp yếu

ăn chặn, lấy không, gây khó dễ, vòi vĩnh (các hành vi tham nhũng của cán bộ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ăn chặn, lấy không, gây khó dễ, vòi vĩnh (các hành vi tham nhũng của cán bộ)

    • Anh ta luôn ăn chặn, vòi vĩnh, khiến người ta rất ghét.

  2. động từ

    ăn chặn, nhũng nhiễu, cửa quyền, vòi vĩnh (mọi kiểu lạm dụng quyền lực)

    • Anh ta luôn lạm dụng quyền lực, khiến người khác rất ghét.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.