吃喝拉撒睡

吃喝拉撒睡
chīshuì
cật húp lạp tản thuỵ

ăn uống, đại tiểu tiện, ngủ nghỉ (những nhu cầu sinh hoạt cơ bản hàng ngày)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ăn uống, đại tiểu tiện, ngủ nghỉ (những nhu cầu sinh hoạt cơ bản hàng ngày)

    • Con người mỗi ngày đều phải ăn uống, đi vệ sinh và ngủ.

  2. danh từ

    các nhu cầu sinh hoạt hàng ngày (ăn, uống, đại tiểu tiện, ngủ); chuyện cơm áo gạo tiền

    • Ăn uống, đi vệ sinh và ngủ là những nhu cầu cơ bản của con người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.