吃喝嫖赌

吃喝嫖赌
chīpiáo
cật húp phiêu đổ

ăn chơi trác táng (ăn nhậu, mua hoa, cờ bạc) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ăn chơi trác táng (ăn nhậu, mua hoa, cờ bạc) [thành ngữ]

    • Anh ấy nghiện ăn chơi cờ bạc.

  2. ăn chơi trác táng; (bóng) sa đọa vào tửu sắc cờ bạc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.