吃力不讨好

吃力不讨好
chītǎohǎo
cật lực bất thảo hảo

vất vả mà chẳng được lòng ai; công cốc [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. vất vả mà chẳng được lòng ai; công cốc [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.