吃公粮

吃公粮
chīgōngliáng
cật công lương

ăn lương nhà nước; làm việc cho nhà nước

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ăn lương nhà nước; làm việc cho nhà nước

    • Anh ấy đã ăn lương nhà nước nhiều năm rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.