吃人血馒头

吃人血馒头
chīrénxuèmántou
cật nhân huyết man đầu

trục lợi trên máu và nước mắt của người khác; ăn bánh bao máu người (bóng: hưởng lợi từ nỗi đau của người khác) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trục lợi trên máu và nước mắt của người khác; ăn bánh bao máu người (bóng: hưởng lợi từ nỗi đau của người khác) [thành ngữ]

    • Anh ấy sẽ không lợi dụng bất hạnh của người khác đâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.