Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
/
吃亏
吃亏
cật khuy
chịu thiệt; bị thua thiệt
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)6 nghĩa#20153
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chịu thiệt; bị thua thiệt
- 。
Anh ấy làm ăn chưa bao giờ bị lỗ.
- 貳动động từ
chịu thiệt; bị thua thiệt
- 。
Anh ấy thường xuyên chịu thiệt.
- 參动động từ
chịu thiệt; bị thiệt
- 。
Anh ấy luôn chịu thiệt.
- 肆动động từ
chịu thiệt; bị thiệt thòi
- 。
Anh ấy thường xuyên chịu thiệt.
- 伍动động từ
ở thế bất lợi; lép vế
- 。
Bạn làm như vậy sẽ bị thiệt thòi đấy.
- 陸动động từ
đúng lúc không thuận tiện; không may; chẳng may
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
吃亏
Phồn thể吃虧
cật khuy
chịu thiệt; bị thua thiệt
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)6 nghĩa#20153
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chịu thiệt; bị thua thiệt
- 。
Anh ấy làm ăn chưa bao giờ bị lỗ.
- 貳动động từ
chịu thiệt; bị thua thiệt
- 。
Anh ấy thường xuyên chịu thiệt.
- 參动động từ
chịu thiệt; bị thiệt
- 。
Anh ấy luôn chịu thiệt.
- 肆动động từ
chịu thiệt; bị thiệt thòi
- 。
Anh ấy thường xuyên chịu thiệt.
- 伍动động từ
ở thế bất lợi; lép vế
- 。
Bạn làm như vậy sẽ bị thiệt thòi đấy.
- 陸动động từ
đúng lúc không thuận tiện; không may; chẳng may
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối