吃大亏

吃大亏
chīkuī
cật đại khuy

chịu thiệt hại nặng; thua đau; lỗ to

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chịu thiệt hại nặng; thua đau; lỗ to

    • Khoản đầu tư này đã khiến anh ấy chịu tổn thất nặng nề.

  2. động từ

    chịu thiệt hại nặng nề; thua đau; lãnh đủ

    • Lần đầu tư này anh ấy đã chịu tổn thất lớn.

  3. động từ

    chịu thiệt hại nặng nề; bị thua đau

    • Lần này anh ấy đã phải trả giá đắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.