占便宜

占便宜
zhànpiányi
chiếm tiện nghi

chiếm lợi; hưởng lợi bất chính; lợi dụng người khác

4 nghĩa#31879
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chiếm lợi; hưởng lợi bất chính; lợi dụng người khác

    • Anh ấy luôn thích chiếm tiện nghi.

  2. động từ

    chiếm lợi; hưởng lợi bất chính; tham lợi nhỏ

  3. động từ

    chiếm lợi; tranh thủ lợi dụng

  4. động từ

    hưởng lợi; chiếm lợi thế; (khẩu) ăn không; chiếm phần hơn

    • Anh ấy luôn thích chiếm lợi thế.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(que bói)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.