吃了定心丸

吃了定心丸
chīledìngxīnwán
cật liễu định tâm hoàn

yên tâm; được trấn an; như uống được thuốc an thần

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    yên tâm; được trấn an; như uống được thuốc an thần

    • Sau khi cảm thấy yên tâm, anh ấy không còn lo lắng nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.