吃不消

吃不消
chībuxiāo
cật bất tiêu

không chịu nổi; không kham nổi

2 nghĩa#30380
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    không chịu nổi; không kham nổi

    • Tôi thực sự không chịu nổi nữa rồi.

  2. động từ

    không chịu nổi; không kham nổi

    • Một mình tôi không chịu nổi.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.