Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
/
吃不消
吃不消
cật bất tiêu
không chịu nổi; không kham nổi
2 nghĩa#30380
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
không chịu nổi; không kham nổi
- 。
Tôi thực sự không chịu nổi nữa rồi.
- 貳动động từ
không chịu nổi; không kham nổi
- 。
Một mình tôi không chịu nổi.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)HÌNH THANH
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
LIÊN QUAN
吃不消
Phồn thể吃
cật bất tiêu
không chịu nổi; không kham nổi
2 nghĩa#30380
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
không chịu nổi; không kham nổi
- 。
Tôi thực sự không chịu nổi nữa rồi.
- 貳动động từ
không chịu nổi; không kham nổi
- 。
Một mình tôi không chịu nổi.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)HÌNH THANH
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối