吃不下

吃不下
chībuxià
cật bất hạ

không muốn ăn; ăn không được; ăn không vào

2 nghĩa#19311
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    không muốn ăn; ăn không được; ăn không vào

    • Hôm nay tôi không muốn ăn cơm.

  2. động từ

    không thể ăn thêm được; không nuốt nổi

    • Tôi không ăn thêm được nữa.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.