吃一堑,长一智

吃一堑,长一智
chīqiàn,zhǎngzhì

vấp ngã một lần, khôn thêm một bậc [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vấp ngã một lần, khôn thêm một bậc [thành ngữ]

    • Ăn một miếng, khôn ra một tí, lần sau cẩn thận hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.