叹为观止

叹为观止
tànwéiguānzhǐ
thán vi quan chỉ

trầm trồ thán phục; tuyệt đỉnh hoàn mỹ [thành ngữ]

2 nghĩa#32937
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trầm trồ thán phục; tuyệt đỉnh hoàn mỹ [thành ngữ]

    • Màn trình diễn của anh ấy thực sự khiến người ta phải thán phục.

  2. tính từ

    xuýt xoa trầm trồ; kinh ngạc thán phục [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.