号码牌

号码牌
hàopái
hiệu mã bài

biển số xe; biển hiệu

2 nghĩaLượng từ 块 / 条 / 片
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    biển số xe; biển hiệu

    • Xin hãy đưa tôi biển số.

  2. danh từ

    thẻ số; biển số (xe)

    • Xin hãy đưa tôi biển số xe của bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • khảo(hơi thở bị cản trở)HÀI THANH

Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.