Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
/
号码牌
号码牌
hiệu mã bài
biển số xe; biển hiệu
2 nghĩaLượng từ 块 / 条 / 片
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
biển số xe; biển hiệu
- 。
Xin hãy đưa tôi biển số.
- 貳名danh từ
thẻ số; biển số (xe)
- 。
Xin hãy đưa tôi biển số xe của bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 片phiến(mảnh gỗ, tấm phẳng)BỘ
- 卑ti(thấp kém, hèn mọn)HÌNH THANH
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
号码牌
Phồn thể號碼牌
hiệu mã bài
biển số xe; biển hiệu
2 nghĩaLượng từ 块 / 条 / 片
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
biển số xe; biển hiệu
- 。
Xin hãy đưa tôi biển số.
- 貳名danh từ
thẻ số; biển số (xe)
- 。
Xin hãy đưa tôi biển số xe của bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 片phiến(mảnh gỗ, tấm phẳng)BỘ
- 卑ti(thấp kém, hèn mọn)HÌNH THANH
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối