háo
hào
bộ khẩu · 17 nét

hú; gào thét; khóc rống

2 nghĩa#21623
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hú; gào thét; khóc rống

    • Con sói đang hú.

  2. động từ

    gào thét; hú (tiếng khóc hoặc tiếng thú kêu)

    • Anh ấy khóc òa lên.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.